tế nhuyễn

Học thuật
Thân thiện
tế nhuyễn

Một người đàn ông gói đồ tế nhuyễn vào một chiếc khăn để chuẩn bị cho chuyến đi.

Từ "tế nhuyễn" trong tiếng Việt mang ý nghĩa chỉ sự nhỏ bé, mềm mại tinh tế. Từ này thường được dùng để miêu tả những vật kích thước nhỏ, nhẹ nhàng độ tinh xảo cao. "Tế nhuyễn" cũng có thể chỉ đến những món đồ trang sức, quần áo hoặc vật phẩm quý giá, thể hiện sự sang trọng tinh tế.

dụ sử dụng:
  1. Trong văn hóa nghệ thuật:

    • "Chiếc vòng tay này rất tế nhuyễn, được làm từ vàng 18K họa tiết tinh xảo."
    • đây, "tế nhuyễn" dùng để chỉ sự tinh tế kỹ lưỡng trong thiết kế của chiếc vòng tay.
  2. Trong miêu tả đồ vật:

    • "Chiếc khăn lụa này rất tế nhuyễn, nhẹ nhàng mềm mại khi chạm vào."
    • dụ này, từ "tế nhuyễn" miêu tả độ mềm mại mỏng manh của chiếc khăn.
  3. Trong cảm xúc:

    • "Tâm hồn của ấy rất tế nhuyễn, luôn nhạy cảm với mọi điều xung quanh."
    • đây, "tế nhuyễn" được dùng để chỉ một con người sự nhạy cảm tinh tế trong cảm xúc.
Các từ liên quan:
  • Tế: Chỉ sự nhỏ bé, tinh tế.
  • Nhuyễn: Chỉ sự mềm mại, nhẹ nhàng.
Từ đồng nghĩa:
  • Tinh tế: Cũng mang nghĩa chỉ sự tinh xảo, sắc sảo trong thiết kế hay cảm xúc.
  • Mảnh mai: Chỉ sự nhỏ bé thanh thoát, thường dùng để miêu tả vóc dáng hoặc đồ vật.
Cách sử dụng nâng cao:
  • Trong văn chương hoặc thơ ca, "tế nhuyễn" có thể được sử dụng để miêu tả vẻ đẹp của thiên nhiên hoặc tâm hồn con người. dụ: "Cơn gió nhẹ nhàng như làn khói tế nhuyễn, lướt qua những cành cây."
Chú ý:

Khi sử dụng từ "tế nhuyễn", bạn cần lưu ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm. Từ này thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự quý giá đáng trân trọng.

tế nhuyễn

Một người đàn ông gói đồ tế nhuyễn vào một chiếc khăn để chuẩn bị cho chuyến đi.

  1. Nhỏ bé, mềm mại, chỉ chung những đồ vàng ngọc quí gái trang sức, quần áo dễ mang đi

Từ gần giống

Từ chứa "tế nhuyễn"